越南語 I Mindy Hsu

5分鐘越語課:越來越好

Xin Chào các bạn! 大家好,我是節目主持人Mindy! 這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。 隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔! 每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒! 有話想對我說可以留言給我,或寄信至mindypooh104@gmail.com 喜歡我的節目,請我吃一碗 phở bò或是喝一杯cà phê sữa吧! https://pay.firstory.me/user/ilovevietnam 節目配樂:wholesome-by-kevin-macleod-from-filmmusic-io Powered by Firstory Hosting

Author

越南語 I Mindy Hsu

Category

Education

Podcast website

open.firstory.me

Latest episode

Jul 10, 2026

Where to listen?

Podcasts in the app Replaio Radio Coming soon

Podcasts are coming to the app soon. Install now and be the first to see a whole new take on podcasts

Get it on Google Play Install for free Android 5M+ downloads · 4.8 rating iOS soon

Episodes

SP17.河粉駕到!跟著高師大研究生到越南&馬來西亞校外教學 10.09.2025

更正:越南人口數已經超過一億人 如果你喜歡這集或是喜歡我的頻道的話歡迎留言或是評星星,也可以到ig:ilovevietnam_0216追蹤我喔,越來越好的路上我們下集再見! 加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting

SP16.聽說隔壁部門來了一位美麗的越南女生! 08.08.2025

翠玲的胡志明市美食口袋名單 越式烤肉脆米飯:https://maps.app.goo.gl/aE3TfNHeoZJvYwty5 螺肉料理:https://maps.app.goo.gl/vXFBnVbdYVCZy4gs6 越式甜湯:https://maps.app.goo.gl/ag8tJQWUF2DfYwMG9 加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting

【季末閒聊】S15EP10.越南語對我的生活或工作影響 01.08.2025

小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting

S15EP9.「所有的」水果我都喜歡 30.07.2025

1.toàn bộ 全部,強調完整性、全部無遺 Toàn bộ học sinh đã được thông báo. 所有學生都已經被通知。 2.toàn thể 整體,強調群體關係,通常指人 Cải cách này có ảnh hưởng sâu rộng đến toàn thể xã hội. 這項改革對整體社會都有深遠的影響。 3.tất cả 全部,通常接các+N表示通通、所有 Tất cả các học sinh đều có mặt. 所有學生都到場(出席)了。 4.Cả 表示都、全部,較口語,也有「連...也...」如:連我也不知道Cả tôi cũng kh...

S15EP8.一起看看你答對幾題?(下) 25.07.2025

第三題:Tôi ___ bạn tặng một món quà. A. bị B. được C. là D. phải (正解B,我獲得(被)你送了一份禮物。) 第四題:哪一句是 正確 的? A. Tôi có sách ba quyển. 我有書三本 B. Tôi ba sách quyển có. 我三本書有 C. Tôi có ba quyển sách. 我有三本書 D. Tôi có quyển ba sách. 我有本三書 (正解C,我有三本書。) 第五題:Tôi không học tiếng Anh ___ học tiếng Việt. A. nhưng B. và C. mà D. nếu (正解C,không... mà....

S15EP7.一起看看你答對幾題?(上) 23.07.2025

第一題:Hôm qua tôi ___ đi học vì bị bệnh. A. đang B. không C. chưa D. sẽ (正解B,昨天我沒有去上學因為我生病。) 第二題:___ trời mưa, tôi vẫn đi học. A. Vì B. Mặc dù C. Nếu D. Để (正解B,雖然下雨,我仍然去上學。) 第三題:Tôi ___ bạn tặng một món quà. A. bị B. được C. là D. phải 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://ope...

S15EP6.可以借我一根鉛筆筆芯嗎? 18.07.2025

單字: 鉛筆盒 hộp bút 鉛筆 (cái) bút chì 原子筆 bút bi 筆芯 (ruột) bút chì 橡皮擦 cục gồm  尺 thước 剪刀 kéo 便利貼 giấy ghi chú 膠水 keo dán 書包 cặp sách 對話: A: Hôm nay tôi quên mang hộp bút rồi. 我今天忘記帶鉛筆盒了。 B: Không sao đâu, tôi có thể cho bạn mượn. Bạn cần gì? 沒關係,我可以借你。你需要什麼? A: Bạn có thể cho tôi mượn một ruột bút chì không? 可以借我一根鉛筆筆芯嗎? B: Tất...

S15EP5.越南語數字1、4、5、10的變音規則 16.07.2025

1. 「một」變為「mốt」(用於21, 31, 41... 但不包括11) 在十位數字後面的「1」(除了11)會變為 mốt 。 例如: 21 → hai mốt(不是 hai một ) 31 → ba mốt 11 → mười một (這裡不變) 2. 「bốn」變為「tư」(用於24、34、44…等) 在十位數後面當「4」時(除了14),常變為 tư 。 例如: 24 → hai tư 34 → ba tư 14 → mười bốn (這裡不變) 補充:星期三:Thứ Tư、四月:Tháng Tư、四點:bốn giờ 3. 「năm」變為「lăm」(用於1...

S15EP4.用越南語來開一場會議吧! 11.07.2025

單字: 會議 cuộc họp  主席 chủ tịch  同事 đồng nghiệp 報告 báo cáo  計畫 kế hoạch  討論 thảo luận  會議記錄 biên bản cuộc họp  對話: A: Chúng ta bắt đầu cuộc họp nhé. 我們開始開會吧。 B: Vâng, hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về kế hoạch tháng tới. 好的,今天我們要討論下個月的計畫。 A: Tôi sẽ trình bày báo cáo trước. 我先來報告一下。 B: Bạn có thể chia sẻ kết quả doanh...

S15EP3.你有看見天空上的那一道彩虹嗎? 09.07.2025

單字: 天空 bầu trời  彩虹 cầu vồng 紅色 đỏ 橙色 cam 黃色 vàng 綠色 xanh lá 藍色 xanh dương / xanh da trời 靛色 chàm 紫色 tím 句子: Hôm qua tôi thấy cầu vồng. 我昨天看到彩虹。 Nhìn kia, trên bầu trời có cầu vồng ! 你看,天空上有彩虹! Tôi thích ngắm sao. 我喜歡看星星。 Buổi tối có nhiều ngôi sao. 晚上有很多星星。 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留...

S15EP2.我要去越南旅遊! 04.07.2025

[交通] Tôi muốn đi chợ Bến Thành. Đi như thế nào? 我想去濱城市場,要怎麼走? Tôi muốn đi sân bay. 我想去機場。 Từ đây đến đó mất bao lâu? 從這裡到那邊大概多久會到? [吃飯] Cho tôi một tô phở bò. 請給我一碗牛肉河粉。 Không cay, được không? 可以不辣嗎? 補充:Tôi bị dị ứng đậu phộng. 我對花生過敏。 [飯店] Tôi có đặt phòng đôi tối nay, làm ơn cho tôi nhận phòng. 我有預訂今晚的雙人房,請幫我辦理入住。...

S15EP1.你喜歡看恐怖/血腥電影或影集嗎? 02.07.2025

單字: 恐怖kinh dị 驚悚rùng rợn 可怕đáng sợ 血腥 đẫm máu 暴力bạo lực 瘋狂điên loạn 對話: A: Bạn thích xem thể loại phim gì/nào? 你喜歡看哪一類型的電影? B: Tôi thích xem phim kinh dị, càng đáng sợ càng thích! 我喜歡看恐怖片,越可怕越愛! 句子: 我好害怕Tôi sợ quá! 嚇死我了Hết hồn! / Sợ muốn chết! 心臟快跳出來Tim muốn nhảy ra ngoài. 我不敢看Tôi không dám xem. 我遮住眼睛了Tôi che mắt lại. 看完不敢...

S14EP10.如何用越南語安慰別人 30.05.2025

別擔心 Đừng lo 一切都會好起來的 Mọi chuyện sẽ ổn thôi. 我在這裡陪你 Tôi ở đây với bạn. 有我在,不用怕 Có tôi ở đây, đừng sợ. 你不是一個人 Bạn không cô đơn. 我懂你的感受 Tôi hiểu cảm xúc của bạn. 一起加油吧 Cùng cố gắng nhé! 你已經做得很好了 Bạn đã làm rất tốt rồi. 時間會療癒一切 Thời gian sẽ chữa lành mọi thứ. 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我...

S14EP9.吵架中常聽到的越南語 28.05.2025

走開 Cút đi! 滾出去 Cút ra ngoài! 閉嘴 Câm miệng đi! 閉上你的嘴! Im cái miệng lại đi! 你瘋了嗎?Mày bị điên à? 討厭 Ghét 可笑 Nực cười 不要騙我 Đừng lừa tôi! 這是你的錯 !Đây là lỗi của mày! 別再說了!Đừng nói nữa! 你到底想幹嘛? Mày muốn gì hả?  隨便你啦! 想怎樣就怎樣:Muốn sao thì muốn! 不耐煩或生氣的「隨你便」:Tùy mày! 你想做啥就做吧(放棄貌):Làm gì thì làm! 小額贊助支持本節目: https...

S14EP8.越南生活常見禁忌(下) 23.05.2025

[接續上集] 5. 不應該送某些禮物 • Quà tặng (禮物) • Đồng hồ (時鐘) • Kéo (剪刀) • Quạt (扇子) 例句:Không nên tặng đồng hồ hoặc kéo vì chúng có thể mang lại điềm xấu. 不應該送時鐘或剪刀,因為這些物品可能帶來不好的運氣。 6. 打開禮物前應該先表達感謝 • Mở quà (打開禮物) • Cảm ơn (感謝) 例句:Khi nhận quà, bạn nên cảm ơn trước rồi mới mở quà sau. 收到禮物時,你應該先感謝對方,然後再打開禮物。 7. 雙手交...

S14EP7.越南生活常見禁忌(上) 21.05.2025

1. 指著人  • Chỉ (指) • Chỉ tay (指著) 例句:Đừng chỉ tay vào người khác, đó là hành động bất lịch sự. 不要指著別人,那是不禮貌的行為。 2. 頭部禁忌 • Đầu (頭) • Chạm đầu (觸碰頭部) 例句:Không được chạm đầu người khác, đặc biệt là khi đó là trẻ em. 不要碰別人的頭,尤其是當對方是小孩時。 3. 不可以在公共場合大聲說話或爭論 • Nói to (說話大聲) • Cãi nhau (爭吵) • Lớn tiếng (大聲) 例句:Ở Việt Nam...

S14EP6.最近的天氣變化多端 16.05.2025

單字: 天空 trời 太陽 nắng 雨mưa 風gió 冷lạnh 熱nóng 涼爽mát 溫暖ấm 潮濕ẩm ướt 乾燥khô 句子: 1.Thời tiết thay đổi thất thường. 天氣變化無常/多端。  - thay đổi = 改變  - thất thường = 不穩定、反覆無常、失常 例句:Dạo này thời tiết thay đổi thất thường quá.最近天氣變化真多端啊。 2.Thời tiết lúc nắng lúc mưa. 天氣一下子晴一下子雨。  (非常貼近口語,常用在聊天裡) 例句:Bạn nhớ mang ô nhé, thời t...

S14EP5.超實用越南俚語/諺語 14.05.2025

Trèo cao, té nặng(爬得高,摔得重) 例句:Cậu ấy cứ muốn làm sếp ngay khi mới vào công ty. Trèo cao, té nặng đó. 他才剛進公司就想當主管,小心摔得重啊。 Cười người hôm trước, hôm sau người cười(今天你笑人,明天人笑你) 例句:Hôm qua anh chê bài kiểm tra của tôi, hôm nay anh còn điểm thấp hơn! Cười người hôm trước, hôm sau người cười mà! 你昨天笑我考試考差,今天你更低分!這就是報應啊! Gần mực thì...

S14EP4.落地後我想辦網路sim卡 09.05.2025

單字: 買SIM卡 mua thẻ SIM 行動網路 mạng di động 上網流量 dung lượng Data 無線上網 truy cập(使用) mạng không giới hạn 通話時間 phút gọi 插/裝卡 lắp SIM 句子: 1.我想買一張 SIM 卡。Tôi muốn mua một thẻ SIM. 2.有上網流量的方案嗎?Có gói data không? 3.有無限上網的 SIM 卡嗎?Có SIM truy cập mạng không giới hạn không? 4.我只需要用網路,不打電話。Tôi chỉ cần dùng mạng, không gọi điện. 5.有幫忙安裝(插卡...

S14EP3.法庭相關越南語(致敬混沌少年時) 07.05.2025

單字: 法庭 tòa án 少年法庭 tòa án vị thành niên 調查 điều tra 訊問/偵訊 thẩm vấn 審判 xét xử 一審 phiên tòa sơ thẩm 二審 phiên tòa phúc thẩm 判決 bản án 定罪 kết án 無罪釋放 trắng án 或 vô tội 句子: 1.他是一名少年罪犯。 Cậu ấy là một tội phạm vị thành niên. 2.他因為謀殺罪(殺人罪)被逮捕了。 Cậu ấy bị bắt vì tội giết người. 3.青少年/未成年犯罪率正在上升。 Tỷ lệ tội phạm vị thành niên đang gia tăng...

S14EP2.你的越南美食形容家教已上線 02.05.2025

1.giòn (脆) 形容食物有脆口感,像炸物、脆皮等。 例句:Món này rất giòn. 這道菜很脆。 2.mềm (軟) 形容食物柔軟,像是米飯、麵包等。 例句:Bánh mì này rất mềm. 這個法式越南麵包很軟。 3.dẻo (黏、彈性) 形容食物有黏性,像粽子、糯米飯等。 例句:Gạo nếp này rất dẻo. 這個糯米飯很黏。 4.nặng (濃) 形容食物口感濃烈或是有點重的口味,像油膩的食物。 例句:Món ăn này khá nặng. 這道菜口感偏有點重。 5.nhạt (淡) 形容...

S14EP1.時間前後的各種說法 30.04.2025

1.trong:在某段時間 Tôi sống ở Hà Nội trong 2 năm. 我在河內住了兩年。 2.vào:在(具體時間點)、特定日期(或更上的時間段) Vào Chủ nhật, tôi không làm việc. 星期日我不工作。 3.lúc在(精確時間點)、通常用在小時(或更短的時間段) Lúc 7 giờ tôi đi học. 我七點去上課。 4.Khi:當、正在(兩件事情同時發生) Khi tôi đến, cô ấy đang học. 我到的時候她正在學習。 5.trước khi:在...之前  Tôi ăn trước khi đi làm....

S13EP10.公視新劇「化外之醫」插曲For a Better Day 28.03.2025

Trăng đã lấp đi trời 月亮遮擋了太陽 Sẽ không ai nghe lời thét gào 夜裡是誰在咆哮 Sương phủ kín mây mờ 烏雲密布 Trong u tối khó tìm lối vào 眼前一片黑暗難以找到出口 Vẫn cứ thế chờ đợi một bàn tay sưởi ấm cuốn lấy 仍然等著握住我的那雙手 Giá như có một mai nắng ấm, giá như 但願明日會是陽光普照 但願 Giá như có một mai nắng ấm 但願明日會是陽光普照 Chiếu rọi mọi buồn phiền vây quanh 照亮周圍所有憂愁 Chỉ...

S13EP9.越南登上東南亞第二幸福國家 26.03.2025

標題:Phần Lan là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới, Việt Nam vào top 2 ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc 芬蘭是世界上最幸福的國家,越南幸福指數在東南亞排名前二 內容: Theo nghiên cứu của Liên hợp quốc, đây là năm thứ 8 liên tiếp Phần Lan được vinh danh là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới. Còn Việt Nam đứng vị trí thứ hai ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc. 根據聯合國研究指出,這是芬蘭連續第八年...

S13EP8.河內開出朵朵白樺花美不勝收 21.03.2025

標題: Check-in hoa sưa đẹp nao lòng giữa Hà Nội 打卡河內的白樺花,美麗得讓人陶醉 內容: Trong tiết trời mát mẻ, nhiều bạn trẻ, du khách tranh thủ(抓緊) đi chụp ảnh với hoa sưa khắp các con phố của Hà Nội để lưu giữ kỷ niệm(留下回憶), đăng bài trên mạng xã hội(分享到社群媒體) trước khi hoa tàn. 在涼爽的天氣中,許多年輕人和遊客抓緊時間在河內的街道上拍攝白樺花的照片,為了留下回憶並在花朵凋...

Listen to the 5分鐘越語課:越來越好 podcast in Replaio

Radio and podcasts in one app - free, with no sign-up. Install today and do not miss the launch

Get it on Google Play

Replaio is not a podcast publisher; show names, artwork and audio belong to their authors and are distributed through public RSS feeds.