越南語 I Mindy Hsu
5分鐘越語課:越來越好
Xin Chào các bạn! 大家好,我是節目主持人Mindy! 這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。 隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔! 每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒! 有話想對我說可以留言給我,或寄信至mindypooh104@gmail.com 喜歡我的節目,請我吃一碗 phở bò或是喝一杯cà phê sữa吧! https://pay.firstory.me/user/ilovevietnam 節目配樂:wholesome-by-kevin-macleod-from-filmmusic-io Powered by Firstory Hosting
Be sure to visit the podcast's website and support the creator: open.firstory.me
Author
越南語 I Mindy Hsu
Category
Podcast website
Latest episode
Nov 6, 2026
Where to listen?
Podcasts in the app Replaio Radio Coming soonPodcasts are coming to the app soon. Install now and be the first to see a whole new take on podcasts
Episodes
S17EP2.越南人聊天骨灰級用語 08.04.2026 5:40
誰說歷史很無聊? 廟口戲棚下,紅番薯和大大條用台語開講,把台灣的故事說得活靈活現——有人情、有韻味、有笑有淚。 真雲林閣掌中劇團出品,每週五中午準時更新,把沒在課本裡的台灣故事講給你聽👉 https://fstry.pse.is/99mhc2 —— 以上為 Firstory Podcast 廣告 —— 單字 Thiệt hả? 真的嗎? Trời ơi 天啊 Đúng rồi 對啊 Vậy à 原來如此 Hay quá 太好了 對話 A: Tôi mới mua nhà mới. 我剛買新房子。 B: Thiệt hả? Hay quá!真的啊?...
S17EP1.越南人常說的客氣話 03.04.2026 9:43
《小星星晚安》兒童故事節目讓孩子早上有精神,晚上好入睡! 訂閱制方案開通新訂戶可以免費聽30天線上所有故事囉! 還在等什麼呢?快快一起加入會員,讓我們一起白天聽童話大亂鬥,晚上聽晚安睡眠音樂故事吧! https://fstry.pse.is/99umdh —— 以上為 Firstory Podcast 廣告 —— 單字 Ngại quá 不好意思、小尷尬 Phiền bạn rồi 麻煩你了 Không sao đâu 沒關係 Cảm ơn nhiều nhé 非常感謝 Bạn tốt quá 你人真好 對話 A: Ngại quá, mì...
SP18.剛下飛機,就被邀來錄音feat.米條Joyce 10.12.2025 47:08
加入會員,支持節目: https://ilovevietnam.firstory.io/join 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting
S16EP10.一段互相理解與信任的友誼 24.10.2025 8:34
☆現在下載中廣線上聽APP 隨時收聽精彩節目還有經典好音樂! https://fstry.pse.is/99xxqb —— 以上為 Firstory Podcast 廣告 —— [最後兩集借不到錄音室,錄音音質有雜音請見諒] 單字: tình bạn 友誼 sự tin tưởng 信任 mối quan hệ lâu dài 長久的關係 thấu hiểu 體諒、理解 xung đột 衝突 句子: Tình bạn chân thành rất quý giá. 真誠的友誼非常寶貴。 Không có sự tin tưởng , mối quan hệ khó bền vững. 沒有信任,關係很難長...
S16EP9.如何杜絕假新聞? 22.10.2025 8:23
暑假親子出遊首選🥳7/4-26桃園兒童藝術節熱鬧登場! 亮點主題活動7/18-19在桃園陽光劇場、7/25-26在龍潭運動公園, 精彩表演與特色市集一次玩,帶著孩子開心放電! 更多資訊請見👉 https://fstry.pse.is/9a9rpx —— 以上為播客煮與 Firstory Podcast 廣告 —— [最後兩集借不到錄音室,錄音音質有雜音請見諒] 單字: tin giả 假新聞 báo chí 報刊、新聞媒體 truyền thông xã hội 社群媒體 dư luận 輿論 nguồn tin đáng tin cậy 可靠消...
S16EP8.成功人的學習思維 17.10.2025 6:34
單字: phương pháp học tập 學習方法 tư duy phản biện 批判性思維 động lực 動力、動機 kỹ năng mềm 軟實力(溝通、人際技巧) thành tích học tập 學業成績 句子: Mỗi người có một phương pháp học tập riêng. 每個人都有自己適合的學習方法。 Trường học cần rèn luyện tư duy phản biện cho học sinh. 學校需要培養學生的批判性思維。 Đọc sách hay có thể tạo thêm động lực học tập. 閱讀好書能激發學習動力。 Ngoài kiến...
S16EP7.保持身心平衡真的很重要! 15.10.2025 7:12
單字: chế độ ăn uống 飲食習慣 luyện tập thể thao 運動鍛鍊 tinh thần 精神、心靈 căng thẳng 壓力 nghỉ ngơi hợp lý 合理休息 句子: Một chế độ ăn uống cân bằng giúp cơ thể khỏe mạnh.(均衡的飲食習慣能保持身體健康。) Tôi thường xuyên luyện tập thể thao để giữ dáng.(我經常運動保持體態。) Sức khỏe tinh thần quan trọng không kém sức khỏe thể chất.(心理健康和身體健康同樣重要。) Công việc nhiều khiến...
S16EP6.你有存款的習慣嗎? 10.10.2025 6:26
單字: chi tiêu 消費、支出 tiết kiệm 節省、存錢 đầu tư 投資 ngân sách 預算 lạm phát 通貨膨脹 句子: Tôi phải kiểm soát chi tiêu hàng tháng của mình.(我必須控制每月的開銷。) Người trẻ nên học cách tiết kiệm từ sớm.(年輕人應該早一點學會存錢。) Anh ấy quyết định đầu tư vào bất động sản.(他決定投資房地產。) Gia đình tôi có ngân sách rõ ràng cho du lịch.(我們家有明確的旅遊預算。) Giá cả tăng nh...
S16EP5.台越文化差異 08.10.2025 5:00
單字: phong tục 風俗 tập quán 習俗、習慣 lễ hội 節慶 truyền thống 傳統 món ăn 菜餚 對話: A: Ở Việt Nam có nhiều lễ hội thú vị lắm. 越南有很多很有趣的節慶。 B: Ở Đài Loan cũng vậy, nhưng phong tục hơi khác. 台灣也是,不過風俗有點不同。 A: Anh có biết món ăn Tết ở Việt Nam không? 你知道越南過年吃什麼菜嗎? B: Có, bánh chưng phải không? 知道,是方粽對吧? A: Đúng rồi, đó là truyền thống lâu đời. 沒...
S16EP4. 天啊!公車遲到了。 03.10.2025 5:00
單字: xe buýt 公車 tàu hỏa 火車 tàu điện ngầm 捷運 máy bay 飛機 vé 車票、機票 trễ 遲到 句子: Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày. 我每天搭公車上班。 Tàu hỏa đến Hà Nội mất 8 tiếng. 搭火車到河內要八個小時。 Chuyến máy bay của tôi bị hoãn. 我的航班被延誤了。 Tôi đã mua vé online. 我已經在線上買票了。 Xin lỗi, tôi đến trễ(muộn) vì xe buýt bị trễ. 抱歉我來晚了,因為我的公車誤點。 加入會員,支持節...
S16EP3.發燒要怎麼辦? 01.10.2025 8:00
單字: bệnh 疾病 sốt 發燒 đau đầu 頭痛 thuốc 藥 bác sĩ 醫生 對話: A: Chào bác sĩ, tôi bị đau đầu và sốt từ hôm qua. 醫生您好,我從昨天開始頭痛還發燒。 B: Em đã uống thuốc chưa? 你有吃藥嗎? A: Chưa, tôi chỉ nghỉ ngơi ở nhà thôi. 沒有,我只是休息而已。 B: Em cần đi xét nghiệm để biết nguyên nhân. 你需要檢查/檢測一下找出原因。 A: Vâng, cảm ơn bác sĩ. 好的,謝謝醫生。 加入會員,支持節目: https://op...
S16EP2.我想要在越南租一間房 26.09.2025 7:51
單字: thuê 租 chủ nhà 房東 hợp đồng 合約 phòng trọ 租屋房間 tiền đặt cọc 押金 句子: Tôi muốn thuê một căn hộ gần trung tâm. 我想租一間靠近市中心的公寓。 Chúng ta cần ký hợp đồng trước khi dọn vào. 我們需要先簽合約才能搬進去。 Chủ nhà rất thân thiện. 房東很友善。 Tôi tìm thấy một phòng trọ bên cạnh trường học. 我找到一間在學校旁邊的租屋處。 Tiền thuê đã bao gồm tiền đặt cọc chưa? 租金已包含押金了...
S16EP1.忘記在越南怎麼點咖啡的請跟我來! 24.09.2025 10:21
單字: cà phê sữa đá 冰拿鐵咖啡 cà phê đen 黑咖啡 quán cà phê 咖啡店 đắng 苦的 ngọt 甜的 句子: Tôi thường uống cà phê sữa đá vào buổi sáng. 我早上常喝冰奶咖啡。 Anh ấy chỉ uống cà phê đen không đường. 他只喝不加糖的黑咖啡。 Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê nhé. 我們在咖啡店見吧。 Cà phê này hơi đắng đối với tôi. 這咖啡對我來說有點苦。 Tôi thích cà phê ngọt hơn. 我比較喜歡...
SP17.河粉駕到!跟著高師大研究生到越南&馬來西亞校外教學 10.09.2025 1:08:36
更正:越南人口數已經超過一億人 如果你喜歡這集或是喜歡我的頻道的話歡迎留言或是評星星,也可以到ig:ilovevietnam_0216追蹤我喔,越來越好的路上我們下集再見! 加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting
SP16.聽說隔壁部門來了一位美麗的越南女生! 08.08.2025 51:32
翠玲的胡志明市美食口袋名單 越式烤肉脆米飯:https://maps.app.goo.gl/aE3TfNHeoZJvYwty5 螺肉料理:https://maps.app.goo.gl/vXFBnVbdYVCZy4gs6 越式甜湯:https://maps.app.goo.gl/ag8tJQWUF2DfYwMG9 加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting
【季末閒聊】S15EP10.越南語對我的生活或工作影響 01.08.2025 7:51
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting
S15EP9.「所有的」水果我都喜歡 30.07.2025 11:05
1.toàn bộ 全部,強調完整性、全部無遺 Toàn bộ học sinh đã được thông báo. 所有學生都已經被通知。 2.toàn thể 整體,強調群體關係,通常指人 Cải cách này có ảnh hưởng sâu rộng đến toàn thể xã hội. 這項改革對整體社會都有深遠的影響。 3.tất cả 全部,通常接các+N表示通通、所有 Tất cả các học sinh đều có mặt. 所有學生都到場(出席)了。 4.Cả 表示都、全部,較口語,也有「連...也...」如:連我也不知道Cả tôi cũng kh...
S15EP8.一起看看你答對幾題?(下) 25.07.2025 7:00
第三題:Tôi ___ bạn tặng một món quà. A. bị B. được C. là D. phải (正解B,我獲得(被)你送了一份禮物。) 第四題:哪一句是 正確 的? A. Tôi có sách ba quyển. 我有書三本 B. Tôi ba sách quyển có. 我三本書有 C. Tôi có ba quyển sách. 我有三本書 D. Tôi có quyển ba sách. 我有本三書 (正解C,我有三本書。) 第五題:Tôi không học tiếng Anh ___ học tiếng Việt. A. nhưng B. và C. mà D. nếu (正解C,không... mà....
S15EP7.一起看看你答對幾題?(上) 23.07.2025 8:16
第一題:Hôm qua tôi ___ đi học vì bị bệnh. A. đang B. không C. chưa D. sẽ (正解B,昨天我沒有去上學因為我生病。) 第二題:___ trời mưa, tôi vẫn đi học. A. Vì B. Mặc dù C. Nếu D. Để (正解B,雖然下雨,我仍然去上學。) 第三題:Tôi ___ bạn tặng một món quà. A. bị B. được C. là D. phải 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://ope...
S15EP6.可以借我一根鉛筆筆芯嗎? 18.07.2025 6:30
單字: 鉛筆盒 hộp bút 鉛筆 (cái) bút chì 原子筆 bút bi 筆芯 (ruột) bút chì 橡皮擦 cục gồm 尺 thước 剪刀 kéo 便利貼 giấy ghi chú 膠水 keo dán 書包 cặp sách 對話: A: Hôm nay tôi quên mang hộp bút rồi. 我今天忘記帶鉛筆盒了。 B: Không sao đâu, tôi có thể cho bạn mượn. Bạn cần gì? 沒關係,我可以借你。你需要什麼? A: Bạn có thể cho tôi mượn một ruột bút chì không? 可以借我一根鉛筆筆芯嗎? B: Tất...
S15EP5.越南語數字1、4、5、10的變音規則 16.07.2025 7:21
1. 「một」變為「mốt」(用於21, 31, 41... 但不包括11) 在十位數字後面的「1」(除了11)會變為 mốt 。 例如: 21 → hai mốt(不是 hai một ) 31 → ba mốt 11 → mười một (這裡不變) 2. 「bốn」變為「tư」(用於24、34、44…等) 在十位數後面當「4」時(除了14),常變為 tư 。 例如: 24 → hai tư 34 → ba tư 14 → mười bốn (這裡不變) 補充:星期三:Thứ Tư、四月:Tháng Tư、四點:bốn giờ 3. 「năm」變為「lăm」(用於1...
S15EP4.用越南語來開一場會議吧! 11.07.2025 7:11
單字: 會議 cuộc họp 主席 chủ tịch 同事 đồng nghiệp 報告 báo cáo 計畫 kế hoạch 討論 thảo luận 會議記錄 biên bản cuộc họp 對話: A: Chúng ta bắt đầu cuộc họp nhé. 我們開始開會吧。 B: Vâng, hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về kế hoạch tháng tới. 好的,今天我們要討論下個月的計畫。 A: Tôi sẽ trình bày báo cáo trước. 我先來報告一下。 B: Bạn có thể chia sẻ kết quả doanh...
S15EP3.你有看見天空上的那一道彩虹嗎? 09.07.2025 5:50
單字: 天空 bầu trời 彩虹 cầu vồng 紅色 đỏ 橙色 cam 黃色 vàng 綠色 xanh lá 藍色 xanh dương / xanh da trời 靛色 chàm 紫色 tím 句子: Hôm qua tôi thấy cầu vồng. 我昨天看到彩虹。 Nhìn kia, trên bầu trời có cầu vồng ! 你看,天空上有彩虹! Tôi thích ngắm sao. 我喜歡看星星。 Buổi tối có nhiều ngôi sao. 晚上有很多星星。 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留...
S15EP2.我要去越南旅遊! 04.07.2025 7:45
[交通] Tôi muốn đi chợ Bến Thành. Đi như thế nào? 我想去濱城市場,要怎麼走? Tôi muốn đi sân bay. 我想去機場。 Từ đây đến đó mất bao lâu? 從這裡到那邊大概多久會到? [吃飯] Cho tôi một tô phở bò. 請給我一碗牛肉河粉。 Không cay, được không? 可以不辣嗎? 補充:Tôi bị dị ứng đậu phộng. 我對花生過敏。 [飯店] Tôi có đặt phòng đôi tối nay, làm ơn cho tôi nhận phòng. 我有預訂今晚的雙人房,請幫我辦理入住。...
S15EP1.你喜歡看恐怖/血腥電影或影集嗎? 02.07.2025 8:06
單字: 恐怖kinh dị 驚悚rùng rợn 可怕đáng sợ 血腥 đẫm máu 暴力bạo lực 瘋狂điên loạn 對話: A: Bạn thích xem thể loại phim gì/nào? 你喜歡看哪一類型的電影? B: Tôi thích xem phim kinh dị, càng đáng sợ càng thích! 我喜歡看恐怖片,越可怕越愛! 句子: 我好害怕Tôi sợ quá! 嚇死我了Hết hồn! / Sợ muốn chết! 心臟快跳出來Tim muốn nhảy ra ngoài. 我不敢看Tôi không dám xem. 我遮住眼睛了Tôi che mắt lại. 看完不敢...
Similar podcasts
Replaio is not a podcast publisher; show names, artwork and audio belong to their authors and are distributed through public RSS feeds.