Podcasts học tiếng pháp

Podcasts từ vựng tiếng Pháp

Education FR ↓ 34 episodes

Chào mừng đến với kênh podcast từ vựng Việt-Pháp! Đây là cách tôi học tiếng pháp và mong muốn chia sẻ cách học này cho tất cả mọi người đang học tiếng Pháp. Với mỗi tập podcast, các từ vựng sẽ được đọc tiếng Pháp trước, tiếng Việt sau, các tập này có đuôi FR-VI, hoặc tiêu đề bắt đầu bằng tiếng Pháp. Nếu bạn muốn nghe theo thứ tự ngược lại tiếng Việt trước, tiếng Pháp sau bạn hãy tìm các tập có đuôi VI-FR, hoặc tiêu đề bắt đầu bằng tiếng Việt. Tất cả nội dung của Podcast ở mục Description. Để góp ý và liên hệ tác giả, vui lòng liên hệ quocvietbkhn@gmail.com

Be sure to visit the podcast's website and support the creator: podcasters.spotify.com

Author

Podcasts học tiếng pháp

Category

Education

Podcast website

podcasters.spotify.com

Latest episode

Jan 14, 2024

Where to listen?

Podcasts in the app Replaio Radio Coming soon

Podcasts are coming to the app soon. Install now and be the first to see a whole new take on podcasts

Get it on Google Play Install for free Android almost 10M downloads · 4.8 rating iOS soon

Episodes

Từ vựng tiếng Pháp | Các loại mầu (Les couleurs) VI-FR 14.01.2024

Les couleurs : Các loại mầu Noir : Đen Blanc : Trắng Rouge : Đỏ Bleu : Xanh dương Vert : Xanh lá cây Jaune : Vàng Rose : Hồng Orange : Cam Violet : Tím Marron : Nâu Gris : Xám Brun : Nâu đen Beige : Màu be Rouge : Đỏ Turquoise : Ngọc lam Argent : Bạc Or : Vàng Bronze : Đồng Clair : Nhạt Foncé : Đậm Pâle : Mờ Sombre : Tối Lumineux : Sáng Vif : Tươi Fade : Nhạt Éclatant : Rực rỡ Saturé : Bão hòa

Từ vựng tiếng Pháp | Les couleurs (Các loại mầu) FR-VI 14.01.2024

Les couleurs : Các loại mầu Noir : Đen Blanc : Trắng Rouge : Đỏ Bleu : Xanh dương Vert : Xanh lá cây Jaune : Vàng Rose : Hồng Orange : Cam Violet : Tím Marron : Nâu Gris : Xám Brun : Nâu đen Beige : Màu be Rouge : Đỏ Turquoise : Ngọc lam Argent : Bạc Or : Vàng Bronze : Đồng Clair : Nhạt Foncé : Đậm Pâle : Mờ Sombre : Tối Lumineux : Sáng Vif : Tươi Fade : Nhạt Éclatant : Rực rỡ Saturé : Bão hòa

Từ vựng tiếng Pháp | Các con vật (Les animaux) VI-FR 13.01.2024

Les animaux : Các con vật Un rat : Con chuột Un bœuf : Con bò Un tigre : Con hổ Un chat : Con mèo Un lapin : Con thỏ Un dragon : Con rồng Un serpent : Con rắn Un cheval : Con ngựa Une chèvre : Con dê Un singe : Con khỉ Une poule : Con gà Un chien : Con chó Un cochon : Con heo Un oiseau : Con chim Un poisson : Con cá Une vache : Con bò Un mouton : Con cừu Une tortue : Con rùa Un éléphant : Con voi...

Từ vựng tiếng Pháp | Les animaux (Các con vật) FR-VI 13.01.2024

Les animaux : Các con vật Un rat : Con chuột Un bœuf : Con bò Un tigre : Con hổ Un chat : Con mèo Un lapin : Con thỏ Un dragon : Con rồng Un serpent : Con rắn Un cheval : Con ngựa Une chèvre : Con dê Un singe : Con khỉ Une poule : Con gà Un chien : Con chó Un cochon : Con heo Un oiseau : Con chim Un poisson : Con cá Une vache : Con bò Un mouton : Con cừu Une tortue : Con rùa Un éléphant : Con voi...

Từ vựng tiếng Pháp | Gia đình và nghề nghiệp (Famille et carrière) VI-FR 12.01.2024

Famille et carrière : Gia đình và nghề nghiệp Mes grands-parents sont à la retraite : Ông bà tôi đã về hưu Mon grand-père était président : Ông tôi từng là chủ tịch Ma grand-mère était comptable : Bà tôi từng là kế toán Mon grand-père paternel était réalisateur : Ông nội tôi từng là giám đốc Ma grand-mère paternel était secrétaire : Bà nội tôi từng là thư ký Mon grand-père maternel était manager :...

Từ vựng tiếng Pháp | Famille et carrière (Gia đình và nghề nghiệp) FR-VI 12.01.2024

Famille et carrière : Gia đình và nghề nghiệp Mes grands-parents sont à la retraite : Ông bà tôi đã về hưu Mon grand-père était président : Ông tôi từng là chủ tịch Ma grand-mère était comptable : Bà tôi từng là kế toán Mon grand-père paternel était réalisateur : Ông nội tôi từng là giám đốc Ma grand-mère paternel était secrétaire : Bà nội tôi từng là thư ký Mon grand-père maternel était manager :...

Từ vựng tiếng Pháp | Một ngày làm việc của tôi (Mon jour de travail) VI-FR 11.01.2024

Mon jour de travail : Một ngày làm việc của tôi Je prends les transports en commun : Tôi đi xe công cộng J'arrive au bureau : Tôi đến văn phòng Je salue mes collègues : Tôi chào hỏi đồng nghiệp Je me prépare pour le travail : Tôi chuẩn bị cho ngày làm việc Je planifie ma journée de travail : Tôi lên kế hoạch cho ngày làm việc Je commence à travailler : Tôi bắt đầu làm việc Je vérifie mes e-mai...

Từ vựng tiếng Pháp | Mon jour de travail (Một ngày làm việc của tôi) FR-VI 11.01.2024

Mon jour de travail : Một ngày làm việc của tôi Je prends les transports en commun : Tôi đi xe công cộng J'arrive au bureau : Tôi đến văn phòng Je salue mes collègues : Tôi chào hỏi đồng nghiệp Je me prépare pour le travail : Tôi chuẩn bị cho ngày làm việc Je planifie ma journée de travail : Tôi lên kế hoạch cho ngày làm việc Je commence à travailler : Tôi bắt đầu làm việc Je vérifie mes e-mai...

Từ vựng tiếng Pháp | Các hành động trong ngày (Les actions de la journée) VI-FR 11.01.2024

Les actions de la journée : Các hành động trong ngày Elle se réveille : Cô ấy thức dậy Từ vựng tiếng Pháp | Les actions de la journée (Các hành động trong ngày) Từ vựng tiếng Pháp | Các hành động trong ngày (Les actions de la journée) Les actions de la journée : Các hành động trong ngày Elle se réveille : Cô ấy thức dậy Elle ouvre les rideaux : Cô ấy mở rèm Elle va à la salle de bain : Cô ấy đến p...

Từ vựng tiếng Pháp | Les actions de la journée (Các hành động trong ngày) FR-VI 11.01.2024

Les actions de la journée : Các hành động trong ngày Elle se réveille : Cô ấy thức dậy Từ vựng tiếng Pháp | Les actions de la journée (Các hành động trong ngày) Từ vựng tiếng Pháp | Các hành động trong ngày (Les actions de la journée) Les actions de la journée : Các hành động trong ngày Elle se réveille : Cô ấy thức dậy Elle ouvre les rideaux : Cô ấy mở rèm Elle va à la salle de bain : Cô ấy đến p...

Từ vựng tiếng Pháp | La géographie et le climat du Vietnam (Địa lý và khí hậu Việt Nam) FR-VI 07.01.2024

La géographie et le climat du Vietnam : Địa lý và khí hậu Việt Nam Le Vietnam est un beau pays situé en Asie du Sud-Est. : Việt Nam là một đất nước xinh đẹp nằm ở Đông Nam Á. Sa capitale est Hanoï : Thủ đô là Hà Nội. Il partage ses frontières avec plusieurs pays : Nó có chung biên giới với một số quốc gia à l'ouest, il y a le Laos et le Cambodge, : phía tây có Lào và Campuchia, au nord, il y a...

Từ vựng tiếng Pháp | Địa lý và khí hậu Việt Nam(La géographie et le climat du Vietnam) VI-FR 07.01.2024

La géographie et le climat du Vietnam : Địa lý và khí hậu Việt Nam Le Vietnam est un beau pays situé en Asie du Sud-Est. : Việt Nam là một đất nước xinh đẹp nằm ở Đông Nam Á. Sa capitale est Hanoï : Thủ đô là Hà Nội. Il partage ses frontières avec plusieurs pays : Nó có chung biên giới với một số quốc gia à l'ouest, il y a le Laos et le Cambodge, : phía tây có Lào và Campuchia, au nord, il y a...

Từ vựng tiếng Pháp | Chữ số nghìn đến tỷ (Le nombres de mille à milliard) VI-FR 04.01.2024

1000 - mille 2000 - deux mille 3000 - trois mille 4000 - quatre mille 5000 - cinq mille 6000 - six mille 7000 - sept mille 8000 - huit mille 9000 - neuf mille 10000 - dix mille 1000000 - un million 2000000 - deux millions 3000000 - trois millions 4000000 - quatre millions 5000000 - cinq millions 6000000 - six millions 7000000 - sept millions 8000000 - huit millions 9000000 - neuf millions 10000000...

Từ vựng tiếng Pháp | Le nombres de mille à milliard (chữ số nghìn đến tỷ) FR-VI 04.01.2024

1000 - mille 2000 - deux mille 3000 - trois mille 4000 - quatre mille 5000 - cinq mille 6000 - six mille 7000 - sept mille 8000 - huit mille 9000 - neuf mille 10000 - dix mille 1000000 - un million 2000000 - deux millions 3000000 - trois millions 4000000 - quatre millions 5000000 - cinq millions 6000000 - six millions 7000000 - sept millions 8000000 - huit millions 9000000 - neuf millions 10000000...

Từ vựng tiếng Pháp | Chữ số 60 đến 100 (Le nombres de 60 à 100) VI-FR 04.01.2024

60 - soixante 61 - soixante et un 62 - soixante-deux 63 - soixante-trois 64 - soixante-quatre 65 - soixante-cinq 66 - soixante-six 67 - soixante-sept 68 - soixante-huit 69 - soixante-neuf 70 - soixante-dix 71 - soixante et onze 72 - soixante-douze 73 - soixante-treize 74 - soixante-quatorze 75 - soixante-quinze 76 - soixante-seize 77 - soixante-dix-sept 78 - soixante-dix-huit 79 - soixante-dix-neu...

Từ vựng tiếng Pháp | Le nombres de 60 à 100 (chữ số 60 đến 100) FR-VI 04.01.2024

60 - soixante 61 - soixante et un 62 - soixante-deux 63 - soixante-trois 64 - soixante-quatre 65 - soixante-cinq 66 - soixante-six 67 - soixante-sept 68 - soixante-huit 69 - soixante-neuf 70 - soixante-dix 71 - soixante et onze 72 - soixante-douze 73 - soixante-treize 74 - soixante-quatorze 75 - soixante-quinze 76 - soixante-seize 77 - soixante-dix-sept 78 - soixante-dix-huit 79 - soixante-dix-neu...

Từ vựng tiếng Pháp | Chữ số 20 đến 60 (Le nombres de 20 à 60) VI-FR 04.01.2024

20 - vingt 21 - vingt et un 22 - vingt-deux 23 - vingt-trois 24 - vingt-quatre 25 - vingt-cinq 26 - vingt-six 27 - vingt-sept 28 - vingt-huit 29 - vingt-neuf 30 - trente 31 - trente et un 32 - trente-deux 33 - trente-trois 34 - trente-quatre 35 - trente-cinq 36 - trente-six 37 - trente-sept 38 - trente-huit 39 - trente-neuf 40 - quarante 41 - quarante et un 42 - quarante-deux 43 - quarante-trois 4...

Từ vựng tiếng Pháp | Le nombres de 20 à 60 (chữ số 20 đến 60) FR-VI 04.01.2024

20 - vingt 21 - vingt et un 22 - vingt-deux 23 - vingt-trois 24 - vingt-quatre 25 - vingt-cinq 26 - vingt-six 27 - vingt-sept 28 - vingt-huit 29 - vingt-neuf 30 - trente 31 - trente et un 32 - trente-deux 33 - trente-trois 34 - trente-quatre 35 - trente-cinq 36 - trente-six 37 - trente-sept 38 - trente-huit 39 - trente-neuf 40 - quarante 41 - quarante et un 42 - quarante-deux 43 - quarante-trois 4...

Từ vựng tiếng Pháp | Thời tiết (le temps) VI-FR 04.01.2024

le temps : thời tiết Quel temps fait-il ? : trời hôm nay thế nào? il fait mauvais : trời xấu il fait beau : trời đẹp il fait froid : trời lạnh il fait frais : trời se lạnh il fait chaud : trời nóng il fait grêle : trời mưa đá il pleut : trời mưa il neige : trời tuyết rơi il y a du brouillard : trời có sương mù il y a de l'orage : trời có một cơn giông il y a une tempête : trời có một cơn bão...

Từ vựng tiếng Pháp | Le temps (thời tiết) FR-VI 04.01.2024

le temps : thời tiết Quel temps fait-il ? : trời hôm nay thế nào? il fait mauvais : trời xấu il fait beau : trời đẹp il fait froid : trời lạnh il fait frais : trời se lạnh il fait chaud : trời nóng il fait grêle : trời mưa đá il pleut : trời mưa il neige : trời tuyết rơi il y a du brouillard : trời có sương mù il y a de l'orage : trời có một cơn giông il y a une tempête : trời có một cơn bão...

Từ vựng tiếng Pháp | Quần áo và phụ kiện (les vêtements et les accessoires) VI-FR 04.01.2024

les vêtements et les accessoires : quần áo và phụ kiện un bermuda : quần soóc un blouson court : áo khoác ngắn une camisole : áo yếm un chandail : áo len un chapeau : mũ des chaussettes : đôi tất une chemise : áo sơ mi un chemisier : áo sơ mi tay ngắn un complet : bộ com lê des gants : găng tay un imperméable : áo mưa un jean : quần jean une jupe : váy un maillot de bain : bộ đồ bơi des mitaines :...

Từ vựng tiếng Pháp | Les vêtements et les accessoires (quần áo và phụ kiện) FR-VI 04.01.2024

les vêtements et les accessoires : quần áo và phụ kiện un bermuda : quần soóc un blouson court : áo khoác ngắn une camisole : áo yếm un chandail : áo len un chapeau : mũ des chaussettes : đôi tất une chemise : áo sơ mi un chemisier : áo sơ mi tay ngắn un complet : bộ com lê des gants : găng tay un imperméable : áo mưa un jean : quần jean une jupe : váy un maillot de bain : bộ đồ bơi des mitaines :...

Từ vựng tiếng Pháp | Nguyên liệu thực phẩm (les ingrédients alimentaires) VI-FR 04.01.2024

Les ingrédients alimentaires : nguyên liệu thực phẩm Le poulet : Thịt gà Le porc : Thịt lợn Le bœuf : Thịt bò Le riz : Cơm, gạo Le potage : Canh Le pain : Bánh mỳ La viande : Thịt Le fromage : Phô mai La salade : Rau trộn Le poisson : Cá le liseron d'eau : rau muống Le yaourt : Sữa chua La pomme : Quả táo La banane : Quả chuối La carotte : Cà rốt Le concombre : Dưa chuột Le citron : Quả chanh...

Từ vựng tiếng Pháp | Les ingrédients alimentaires (nguyên liệu thực phẩm) FR-VI 04.01.2024

Les ingrédients alimentaires : nguyên liệu thực phẩm Le poulet : Thịt gà Le porc : Thịt lợn Le bœuf : Thịt bò Le riz : Cơm, gạo Le potage : Canh Le pain : Bánh mỳ La viande : Thịt Le fromage : Phô mai La salade : Rau trộn Le poisson : Cá le liseron d'eau : rau muống Le yaourt : Sữa chua La pomme : Quả táo La banane : Quả chuối La carotte : Cà rốt Le concombre : Dưa chuột Le citron : Quả chanh...

Từ vựng tiếng Pháp | Tính từ trái nghĩa trong tiếng pháp (les adjectifs en français et leurs contraires ) VI-FR 04.01.2024

les adjectifs en français et leurs contraires : tính từ trái nghĩa trong tiếng pháp clair : sáng sombre : tối court : ngắn long : dài drôle : vui ennuyeux : buồn facile : dễ difficile : khó fort : khỏe faible : yếu grande : to pettie : bé gros : béo petit : gầy haut : cao bas : thấp laide : xấu belle : đẹp lent : chậm vite : nhanh lourd : nặng léger : nhẹ loin : xa proche : gần propre : sạch sale...

Listen to the Podcasts từ vựng tiếng Pháp podcast in Replaio

Radio and podcasts in one app - free, with no sign-up. Install today and do not miss the launch

Get it on Google Play

Replaio is not a podcast publisher; show names, artwork and audio belong to their authors and are distributed through public RSS feeds.