Med Lang Fanatic
Med Lang Fanatic
Not just another way to learn medical English
Author
Med Lang Fanatic
Category
Podcast website
Latest episode
Oct 4, 2024
Where to listen?
Podcasts in the app Replaio Radio Coming soonPodcasts are coming to the app soon. Install now and be the first to see a whole new take on podcasts
Episodes
#37. Mở đầu bằng tiếng Anh trong hội thảo khoa học thế nào? 04.10.2024 2:34
Trong tập podcast này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách để mở đầu bằng tiếng Anh trong hội thảo khoa học. Nếu các bạn mong muốn học đầy đủ cách trình bày bằng tiếng Anh trong hội thảo khoa học, các bạn có thể truy cập vào link sau: https://www.medlangfanatic.com/courses/speaking-conference
#36. Self-introduction for sonographers 04.09.2023 5:10
- Hello, my name is (name) and I am a sonographer. I will be performing an ultrasound scan on your (body part) today. This is (name), a medical scribe, who will be documenting the scan for me. He will not interfere with the procedure or ask you any questions. He is here to help me with the paperwork and improve the quality of your care. - Welcome, my name is (name) and I am a sonographer. I will b...
#35. Key verbs for sonographers to communicate with patients 01.09.2023 4:41
Podcast Med Lang Fanatic được xuất bản định kỳ vào 20h thứ hai và thứ sáu hằng tuần, là một phần của hệ sinh thái Med Lang Fanatic, đào tạo kỹ năng mềm toàn diện cho sinh viên y dược và nhân viên y tế. Các bạn có thể tham khảo thư viện khóa học cũng như là thư viện đề thi của tụi mình tại trang web medlangfanatic.com - **Lie down** on the bed/table/couch. Ex: "Please lie down on your back&quo...
#25. [MAVL 02] Compromise 18.06.2020 2:47
Ví dụ trong bài: - Disease or medications can compromise patients' mental capacity to provide informed consent. - Immunocompromised patients - Immunocompetent patients - In general, in the setting of severely compromised hemodynamics, it is advisable to be conservative, avoiding potentially toxic loading and maintenance doses of drugs. Med Lang Fanatic team “Dare to get out of the box!” Face...
#24. [MAVL 01] Due 18.06.2020 3:10
Trong văn cảnh y khoa, due thường được sử dụng với nghĩa "expected to happen at a particular time", ví dụ ngày dự sinh là due date. "Their baby is due in January" có nghĩa là "Con của họ dự sinh trong tháng 1". Vậy câu "Stop A and start B when the next A dose is due." có thể dịch là "Ngưng A và bắt đầu B vào giờ dự kiến của cữ A tiếp theo." Ngoài ra due còn gặp trong cụm "due to" nghĩa là "bởi vì"...
#21. Lay terms 3 05.06.2020 3:09
Các cặp từ trong bài: - Edema - Swelling - Dysmenorrhea - painful periods - Productive cough - coughing up phlegm - Intermittent claudication - cramp in the muscles which comes and goes Từ khóa để tìm kiếm thư viện 1100 từ của đại học Michigan: Plain language medical dictionary university of Michigan Med Lang Fanatic team “Dare to get out of the box!” Facebook: https://www.facebook.com/MedLangFana...
#18. [TALK 1] - Định luật Zipf và định hướng học từ vựng 29.05.2020 4:44
Số đầu tiên của Talk. Med Lang Fanatic team “Dare to get out of the box!” Facebook: https://www.facebook.com/MedLangFanatic Website: https://medlangfanatic.com/ Youtube: https://www.youtube.com/c/MedLangFanatic Podcast: https://open.spotify.com/show/0L2jMfX2LvL1w37ovyu7jW Contact us at: medlangfanatic@gmail.com
#16. Naive 28.05.2020 1:53
Naïve thường được dịch sang tiếng Việt là ngây thơ. Nếu các bạn mở từ diển Cambridge để tra cứu nghĩa của từ này, các bạn sẽ thấy người ta có ghi chú thêm trong định nghĩa, là “People are often naïve because they are young and/or have not had much experience of life”. Có nghĩa: naïve là chưa từng trải, chưa trải qua một cách gì đấy. Và đó chính là nghĩa mà bạn có thể gặp trong ngữ cảnh y khoa.&nbs...
#15. Workup 25.05.2020 2:07
Có lẽ để diễn tả khái niệm xét nghiệm chẩn đoán thì ai cũng biết đến từ "diagnostic test". Tuy nhiên nếu chúng ta muốn sử dụng một số từ vựng khác để thay đổi thì thế nào nè? Trên trang cancer.gov , người ta định nghĩa "diagnostic test" là "A type of test used to help diagnose a disease or condition." Từ đồng nghĩa của "diagnostic test" được đưa ra là "diagnostic procedure". Nếu bạn thường xuyên t...
#14. Not yet diagnosed (NYD) 25.05.2020 1:47
Khi đọc các bệnh án viết bằng tiếng Việt, đôi khi chúng ta gặp một cụm từ viết tắt là CRNN, có nghĩa là "chưa rõ nguyên nhân", có thể là tổ hợp triệu chứng không điển hình cho một nguyên nhân bệnh nào, hoặc vẫn còn đang chờ thêm kết quả xét nghiệm để chẩn đoán xác định. Ví dụ "Khó thở CRNN" = "Khó thở chưa rõ nguyên nhân" Vậy CRNN phiên qua tiếng Anh là thế nào các bạn nhỉ? Phiên qua là cụm từ NYD...
#13. Cấp trên nền mạn 24.05.2020 2:13
Hôm nay chúng ta cùng làm quen với một số cách diễn tả khái niệm cấp trên nền mạn nhé. Hiểu nôm na là bệnh nhân đã có một bệnh nền mạn tính gì đó rồi, sau đó có một nguyên nhân cấp tính xảy ra, làm bệnh lý nền nặng lên đột ngột biến thành một đợt cấp. Trong suy tim người ta có khái niệm suy tim cấp mất bù trên nền suy tim mạn, thường cụm từ tiếng Anh chỉ khái niệm này sẽ là "(acute) decompensated...
#12. In the setting of... 20.05.2020 2:01
Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cụm "in the setting of..." Một số cụm/câu tiếng Anh trong bài: - "Bleeding in the setting of anticoagulation." (Xuất huyết trên bệnh nhân đang dùng kháng đông) - "urinary tract infection in the setting of Foley catheter" (nhiễm trùng đường niệu trên bệnh nhân đang đặt sonde tiểu). Trong tình huống này, "in the setting of" được sử dụng để dẫn yếu tố n...
#11. Status post 20.05.2020 2:21
“Status post” là một cụm từ hay được sử dụng trong cả văn nói và văn viết y khoa. Nghĩa của cụm này đơn giản là “after”. Ví dụ: Mrs. Smith is status post cholecystectomy = Mrs. Smith has had her gall bladder removed (Smith, bệnh nhân nữ đã được phẫu thuật cắt bỏ túi mật). Cụm này thường được sử dụng để chỉ một thủ thuật, phương pháp điều trị nào đó đã được tiến hành. Thậm chí cụm này cũng có thể đ...
#10. Investigation 17.05.2020 1:59
Bạn có biết rằng ý nghĩa của "investigation" có thể liên quan đến xét nghiệm? Từ vựng: - Epidemiological investigation - This patient was referred to our hospital for further investigation and management of gastrointestinal bleeding. - Principal investigator Med Lang Fanatic team “Dare to get out of the box!” Facebook: https://www.facebook.com/MedLangFanatic Website: https://medlangfanatic.com/ Yo...
#9. Over 17.05.2020 2:23
Cùng tìm hiểu về từ "over" trong tập ngày hôm nay nhé. Hãy cùng xem và phân tích ví dụ ở dưới đây nhé. The approved dose of ipilimumab is 3 mg/kg infused over 90 minutes; however, in clinical trials, 10 mg/kg has also been infused over 90 minutes. At this higher dose, patients receive 3 mg/kg within the first 27 minutes of treatment. We sought to determine whether the standard dose of 3 mg/kg coul...
#8. Complete blood count 16.05.2020 3:26
Trong tập hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về công thức máu. Từ vựng: - Complete blood count, full blood count, CBC with differential, CBC with diff - Red blood cell, white blood cell, platelet - Red cell indices, normal range, reference range Med Lang Fanatic team “Dare to get out of the box!” Facebook: https://www.facebook.com/MedLangFanatic Website: https://medlangfanatic.com/ Youtube: https:...
#7. Controlled with medication(s)... 16.05.2020 2:11
Trong tập ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cụm từ giúp mô tả tiền căn đang được kiểm soát tốt với thuốc. Ổn với thuốc thì có nghĩa là đang được kiểm soát tốt với thuốc, nên cụm mà chúng ta cần ghi nhớ là "controlled with medication(s)". Ví dụ: "A 65-year-old woman with a history of hypertension and hyperlipidemia, BOTH CONTROLLED WITH MEDICATION, presents to her cardiologist for a yearly...
#6. To be found to have... 13.05.2020 2:36
Một cụm từ giúp mô tả các bất thường của bệnh nhân. Một số ví dụ với cụm này: - "On admission, the patient was found to have a blood glucose level of 219." - "At the time of admission, the patient was found to have a pulse of 69/min and blood pressure of 170/100." Med Lang Fanatic team “Dare to get out of the box!” Facebook: https://www.facebook.com/MedLangFanatic Website: https://medlangfanatic.c...
#5. Develop 12.05.2020 2:44
Nay chúng ta cùng học một từ khá là thường gặp trong việc mô tả triệu chứng của bệnh nhân nhé, đó là develop. Nghĩa nôm na của từ này là "bắt đầu có". Hãy cùng xem cách sử dụng develop trong ví dụ dưới đây: A previously healthy 60-year-old man DEVELOPED intermittent fevers, night sweats, and fatigue. Initial physical exam and routine blood work were both unremarkable. About 2 months later, he DEVE...
#2. How to describe a patient's medication list? 10.05.2020 3:03
Một số cách đơn giản để mô tả các thuốc mà bệnh nhân đang uống. ➖➖➖⏳⌛️➖➖➖ Med Lang Fanatic team “Dare to get out of the box!” 🕐 Facebook: https://www.facebook.com/MedLangFanatic 🌎 Website: https://medlangfanatic.com/ ⏯Youtube: https://www.youtube.com/c/MedLangFanatic 🎧 Podcast: https://open.spotify.com/show/0L2jMfX2LvL1w37ovyu7jW 💌 Contact us at: medlangfanatic@gmail.com
#1. Ellipsis 10.05.2020 3:54
Một cách rút gọn câu tuyệt hảo khi có những thành phần song song trong câu. Trong khi viết lách, chúng ta có thể viết những câu văn có cấu trúc đặc biệt, không có đầy đủ cấu trúc ngữ pháp như bình thường. Tuy nhiên câu vẫn đúng, và còn hay do tránh được những thành phần lặp đi lặp lại không cần thiết. Ví dụ thay vì viết đầy đủ “Mary has two children, and Mike has three children.” Thì chúng ta có t...
Similar podcasts
Replaio is not a podcast publisher; show names, artwork and audio belong to their authors and are distributed through public RSS feeds.