越南語 I Mindy Hsu
5分鐘越語課:越來越好
Xin Chào các bạn! 大家好,我是節目主持人Mindy! 這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。 隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔! 每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒! 有話想對我說可以留言給我,或寄信至mindypooh104@gmail.com 喜歡我的節目,請我吃一碗 phở bò或是喝一杯cà phê sữa吧! https://pay.firstory.me/user/ilovevietnam 節目配樂:wholesome-by-kevin-macleod-from-filmmusic-io Powered by Firstory Hosting
Bezoek zeker de website van de podcast en steun de maker: open.firstory.me
Auteur
越南語 I Mindy Hsu
Categorie
Website van de podcast
Nieuwste aflevering
6 nov. 2026
Waar luisteren?
Podcasts in de app Replaio Radio Binnenkort beschikbaarPodcasts komen binnenkort naar de app. Installeer nu en zie als eerste een compleet nieuwe kijk op podcasts
Afleveringen
S14EP10.如何用越南語安慰別人 30.05.2025 6:26
別擔心 Đừng lo 一切都會好起來的 Mọi chuyện sẽ ổn thôi. 我在這裡陪你 Tôi ở đây với bạn. 有我在,不用怕 Có tôi ở đây, đừng sợ. 你不是一個人 Bạn không cô đơn. 我懂你的感受 Tôi hiểu cảm xúc của bạn. 一起加油吧 Cùng cố gắng nhé! 你已經做得很好了 Bạn đã làm rất tốt rồi. 時間會療癒一切 Thời gian sẽ chữa lành mọi thứ. 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我...
S14EP9.吵架中常聽到的越南語 28.05.2025 6:08
走開 Cút đi! 滾出去 Cút ra ngoài! 閉嘴 Câm miệng đi! 閉上你的嘴! Im cái miệng lại đi! 你瘋了嗎?Mày bị điên à? 討厭 Ghét 可笑 Nực cười 不要騙我 Đừng lừa tôi! 這是你的錯 !Đây là lỗi của mày! 別再說了!Đừng nói nữa! 你到底想幹嘛? Mày muốn gì hả? 隨便你啦! 想怎樣就怎樣:Muốn sao thì muốn! 不耐煩或生氣的「隨你便」:Tùy mày! 你想做啥就做吧(放棄貌):Làm gì thì làm! 小額贊助支持本節目: https...
S14EP8.越南生活常見禁忌(下) 23.05.2025 7:11
[接續上集] 5. 不應該送某些禮物 • Quà tặng (禮物) • Đồng hồ (時鐘) • Kéo (剪刀) • Quạt (扇子) 例句:Không nên tặng đồng hồ hoặc kéo vì chúng có thể mang lại điềm xấu. 不應該送時鐘或剪刀,因為這些物品可能帶來不好的運氣。 6. 打開禮物前應該先表達感謝 • Mở quà (打開禮物) • Cảm ơn (感謝) 例句:Khi nhận quà, bạn nên cảm ơn trước rồi mới mở quà sau. 收到禮物時,你應該先感謝對方,然後再打開禮物。 7. 雙手交...
S14EP7.越南生活常見禁忌(上) 21.05.2025 6:50
1. 指著人 • Chỉ (指) • Chỉ tay (指著) 例句:Đừng chỉ tay vào người khác, đó là hành động bất lịch sự. 不要指著別人,那是不禮貌的行為。 2. 頭部禁忌 • Đầu (頭) • Chạm đầu (觸碰頭部) 例句:Không được chạm đầu người khác, đặc biệt là khi đó là trẻ em. 不要碰別人的頭,尤其是當對方是小孩時。 3. 不可以在公共場合大聲說話或爭論 • Nói to (說話大聲) • Cãi nhau (爭吵) • Lớn tiếng (大聲) 例句:Ở Việt Nam...
S14EP6.最近的天氣變化多端 16.05.2025 6:30
單字: 天空 trời 太陽 nắng 雨mưa 風gió 冷lạnh 熱nóng 涼爽mát 溫暖ấm 潮濕ẩm ướt 乾燥khô 句子: 1.Thời tiết thay đổi thất thường. 天氣變化無常/多端。 - thay đổi = 改變 - thất thường = 不穩定、反覆無常、失常 例句:Dạo này thời tiết thay đổi thất thường quá.最近天氣變化真多端啊。 2.Thời tiết lúc nắng lúc mưa. 天氣一下子晴一下子雨。 (非常貼近口語,常用在聊天裡) 例句:Bạn nhớ mang ô nhé, thời t...
S14EP5.超實用越南俚語/諺語 14.05.2025 8:00
Trèo cao, té nặng(爬得高,摔得重) 例句:Cậu ấy cứ muốn làm sếp ngay khi mới vào công ty. Trèo cao, té nặng đó. 他才剛進公司就想當主管,小心摔得重啊。 Cười người hôm trước, hôm sau người cười(今天你笑人,明天人笑你) 例句:Hôm qua anh chê bài kiểm tra của tôi, hôm nay anh còn điểm thấp hơn! Cười người hôm trước, hôm sau người cười mà! 你昨天笑我考試考差,今天你更低分!這就是報應啊! Gần mực thì...
S14EP4.落地後我想辦網路sim卡 09.05.2025 7:00
單字: 買SIM卡 mua thẻ SIM 行動網路 mạng di động 上網流量 dung lượng Data 無線上網 truy cập(使用) mạng không giới hạn 通話時間 phút gọi 插/裝卡 lắp SIM 句子: 1.我想買一張 SIM 卡。Tôi muốn mua một thẻ SIM. 2.有上網流量的方案嗎?Có gói data không? 3.有無限上網的 SIM 卡嗎?Có SIM truy cập mạng không giới hạn không? 4.我只需要用網路,不打電話。Tôi chỉ cần dùng mạng, không gọi điện. 5.有幫忙安裝(插卡...
S14EP3.法庭相關越南語(致敬混沌少年時) 07.05.2025 6:56
單字: 法庭 tòa án 少年法庭 tòa án vị thành niên 調查 điều tra 訊問/偵訊 thẩm vấn 審判 xét xử 一審 phiên tòa sơ thẩm 二審 phiên tòa phúc thẩm 判決 bản án 定罪 kết án 無罪釋放 trắng án 或 vô tội 句子: 1.他是一名少年罪犯。 Cậu ấy là một tội phạm vị thành niên. 2.他因為謀殺罪(殺人罪)被逮捕了。 Cậu ấy bị bắt vì tội giết người. 3.青少年/未成年犯罪率正在上升。 Tỷ lệ tội phạm vị thành niên đang gia tăng...
S14EP2.你的越南美食形容家教已上線 02.05.2025 5:10
1.giòn (脆) 形容食物有脆口感,像炸物、脆皮等。 例句:Món này rất giòn. 這道菜很脆。 2.mềm (軟) 形容食物柔軟,像是米飯、麵包等。 例句:Bánh mì này rất mềm. 這個法式越南麵包很軟。 3.dẻo (黏、彈性) 形容食物有黏性,像粽子、糯米飯等。 例句:Gạo nếp này rất dẻo. 這個糯米飯很黏。 4.nặng (濃) 形容食物口感濃烈或是有點重的口味,像油膩的食物。 例句:Món ăn này khá nặng. 這道菜口感偏有點重。 5.nhạt (淡) 形容...
S14EP1.時間前後的各種說法 30.04.2025 5:40
1.trong:在某段時間 Tôi sống ở Hà Nội trong 2 năm. 我在河內住了兩年。 2.vào:在(具體時間點)、特定日期(或更上的時間段) Vào Chủ nhật, tôi không làm việc. 星期日我不工作。 3.lúc在(精確時間點)、通常用在小時(或更短的時間段) Lúc 7 giờ tôi đi học. 我七點去上課。 4.Khi:當、正在(兩件事情同時發生) Khi tôi đến, cô ấy đang học. 我到的時候她正在學習。 5.trước khi:在...之前 Tôi ăn trước khi đi làm....
S13EP10.公視新劇「化外之醫」插曲For a Better Day 28.03.2025 8:40
Trăng đã lấp đi trời 月亮遮擋了太陽 Sẽ không ai nghe lời thét gào 夜裡是誰在咆哮 Sương phủ kín mây mờ 烏雲密布 Trong u tối khó tìm lối vào 眼前一片黑暗難以找到出口 Vẫn cứ thế chờ đợi một bàn tay sưởi ấm cuốn lấy 仍然等著握住我的那雙手 Giá như có một mai nắng ấm, giá như 但願明日會是陽光普照 但願 Giá như có một mai nắng ấm 但願明日會是陽光普照 Chiếu rọi mọi buồn phiền vây quanh 照亮周圍所有憂愁 Chỉ...
S13EP9.越南登上東南亞第二幸福國家 26.03.2025 7:40
標題:Phần Lan là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới, Việt Nam vào top 2 ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc 芬蘭是世界上最幸福的國家,越南幸福指數在東南亞排名前二 內容: Theo nghiên cứu của Liên hợp quốc, đây là năm thứ 8 liên tiếp Phần Lan được vinh danh là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới. Còn Việt Nam đứng vị trí thứ hai ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc. 根據聯合國研究指出,這是芬蘭連續第八年...
S13EP8.河內開出朵朵白樺花美不勝收 21.03.2025 6:05
標題: Check-in hoa sưa đẹp nao lòng giữa Hà Nội 打卡河內的白樺花,美麗得讓人陶醉 內容: Trong tiết trời mát mẻ, nhiều bạn trẻ, du khách tranh thủ(抓緊) đi chụp ảnh với hoa sưa khắp các con phố của Hà Nội để lưu giữ kỷ niệm(留下回憶), đăng bài trên mạng xã hội(分享到社群媒體) trước khi hoa tàn. 在涼爽的天氣中,許多年輕人和遊客抓緊時間在河內的街道上拍攝白樺花的照片,為了留下回憶並在花朵凋...
S13EP7.美國企業將投資越南發展風力發電的建設 19.03.2025 6:16
標題: Tập đoàn Mỹ muốn xây dựng điện gió ngoài khơi Việt Nam 美國電力集團有意在越南建設海上發電廠 內容: Pacifico Energy (PE), tập đoàn đến từ Mỹ, đang thúc đẩy việc khảo sát, xây dựng các dự án điện gió ngoài khơi tại Việt Nam, góp phần giúp nước ta đạt tăng trưởng 2 con số. 來自美國的Pacifico Energy(PE)集團正在推動越南海上風電項目的調查與建設,將為越南帶來兩位數以上的成長助益。 Tạ...
S13EP6.【河粉許願】如果我是一名執法人員?(下集) 14.03.2025 8:01
詐騙 — Lừa đảo 別騙了 — Đừng lừa nữa 別說笑了 — Đừng đùa nữa 微型電動二輪車沒有掛牌 — Xe máy điện mini không có biển số 闖紅燈 — Vượt đèn đỏ 要開罰單喔 — Sẽ phạt bạn 或 Sẽ bị phạt 罰單 — Giấy phạt 開罰單 — Lập biên bản phạt 請簽名 — Hãy ký tên 移民署 — Cục di trú 監理所 — Vụ quản lý phương tiện và người lái 警察局 — Sở cảnh sát 按指紋 — Dùng vân tay 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/us...
S13EP5.【河粉許願】如果我是一名執法人員?(上集) 12.03.2025 10:10
請熄火 — Tắt máy đi 下車 — Xuống xe 你逃跑多久了? — Bạn đã chạy trốn bao lâu rồi? 居留證號碼多少? — Số thẻ cư trú của bạn là bao nhiêu? 有護照,或護照的照片嗎? — Bạn có hộ chiếu hoặc hình ảnh hộ chiếu không? 你有駕照嗎? — Bạn có bằng lái xe không? 失聯移工 — Lao động mất liên lạc 通緝犯 — Tội phạm bị truy nã 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴...
S13EP4.越南決議進行精簡省份行動 07.03.2025 6:01
標題: Sáp nhập còn bao nhiêu tỉnh thành là vừa? 應該要合併多少省份才適合呢? 內容: Tại Kết luận số 126 ban hành ngày 14/2, Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao Đảng ủy Chính phủ chủ trì, phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương, Đảng ủy Quốc hội, các cấp ủy, tổ chức đảng có liên quan nghiên cứu định hướng sáp nhập một số đơn vị hành chính cấp tỉnh. 根據2025年2月14日發布的第126號結論,政治局和中央政治局常務...
S13EP3.越南旅遊2025年新政 05.03.2025 5:06
標題: Du lịch Việt Nam tung loạt ưu đãi dành cho khách quốc tế năm 2025 越南旅遊局於 2025 年推出一系列針對國際遊客的獎勵措施 內容: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch vừa ban hành kế hoạch Chương trình kích cầu du lịch năm 2025 với chủ đề "Việt Nam - đi để yêu". 文化運動旅遊部剛發布了2025年旅遊刺激計劃,主題為「越南-走向愛」。 Chương trình kích cầu du lịch năm 2025 mang đến nhiều ưu...
S13EP2.兩百名世界億萬富翁打造越南“億萬富翁花園“ 28.02.2025 5:00
標題: 兩百名世界億萬富翁在下龍灣共同打造“億萬富翁花園“ 200 tỉ phú thế giới cùng nhau kiến tạo ‘vườn tỉ phú’ tại Hạ Long. 內容: Kiến tạo ‘vườn tỉ phú’ là một trong những hoạt động chính tại chương trình Nghệ thuật vì khí hậu Hạ Long 2025. 建造「億萬富翁花園」是下龍灣2025氣候藝術計畫的主要活動之一。 Chương trình Nghệ thuật vì khí hậu Hạ Long 2025 với chủ đề Vì tương lai Trái đất gồm nhiều hoạt độn...
S13EP1.越南國會通過80億美元的鐵路建造計劃 26.02.2025 5:00
標題: Quốc hội đã thông qua nghị quyết về chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng trị giá hơn 8 tỉ USD. 國會通過了關於老街—河內—海防鐵路建設項目投資政策的決議,該項目投資總額超過 80 億美元。 內容: Theo nghị quyết được thông qua, dự án có điểm đầu tại vị trí nối ray qua biên giới (tỉnh Lào Cai), điểm cuối tại ga Lạch Huyện (Hải Phòng). 根據批准的決議,...
SP15.聽眾留言,陪大家倒數! 31.12.2024 5:25
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting
SP14. 河粉來囉!芽莊大叻胡志明旅遊,越南鈔票上竟然有這個? 18.12.2024 37:49
大叻 雞肉火鍋 Lẩu gà lá é Đà Lạt https://maps.app.goo.gl/ehm837jT9Ga3tuU39 大叻 唯一推薦_越式法國麵包 https://maps.app.goo.gl/9sv2iw9o69KfGkVe6 大叻 街邊小吃_鳥蛋煎 https://g.co/kgs/juXqJY8 胡志明市 Quan Nem Restaurant 米其林餐廳:推薦菜色_雞肉沙拉 https://maps.app.goo.gl/cJYrKBEEVPZBQzV59 胡志明市 Phê la烏龍奶茶 https://phela.vn/ 胡志明市 Tiệm Cắt Tóc Bâng Khuân...
SP13.河粉來囉!一窺東南亞研究所在讀什麼? 11.12.2024 32:01
高師大東南亞所: https://sea.nknu.edu.tw/ 謝謝頭號河粉銘銘贊助租借錄音室,讓節目有初次錄音室的新體驗,錄音室新手,如果有錄不好的地方請河粉多多海涵~ 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments Powered by Firstory Hosting
S12EP10.社會新聞常見詞彙 01.11.2024 5:00
Tin tức - 新聞 Xã hội - 社會 Chính phủ - 政府 Tai nạn - 事故 Biểu tình - 示威 Tình hình - 情況 Đồng thuận - 共識 Đối thoại - 對話 Nhân quyền - 人權 Cải cách - 改革 Khủng hoảng - 危機 Phân biệt đối xử - 歧視 Công bằng xã hội - 社會公平 Trách nhiệm xã hội - 社會責任 小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j 留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user...
S12EP9.升學相關的越南語 30.10.2024 7:21
1.Thi cử - 考試 可以指多場的考試,例句: Học sinh phải chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi cử trong năm học." 學生必須為學年中的考試做好充分準備。 2.Kỳ thi - 考試 指特定的考試,如高中或大學入學考,例句: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông sẽ diễn ra vào tháng 6. 高中的畢業考試將於六月舉行。 3.Đậu - 通過(考試) Tôi rất vui vì đã đậu kỳ thi tốt nghiệp. 我很高興通過了畢業考試。 4.Rớt - 不通過(考試...
Vergelijkbare podcasts
Replaio is geen uitgever van podcasts; namen van shows, covers en audio zijn eigendom van hun makers en worden verspreid via openbare RSS-feeds